Nghĩa của từ "a hungry belly has no ears" trong tiếng Việt
"a hungry belly has no ears" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a hungry belly has no ears
US /ə ˈhʌŋ.ɡri ˈbel.i hæz noʊ ɪrz/
UK /ə ˈhʌŋ.ɡri ˈbel.i hæz nəʊ ɪəz/
Thành ngữ
có thực mới vực được đạo
a person who is very hungry cannot be reasoned with or listen to advice
Ví dụ:
•
It's useless to talk about philosophy to them right now; a hungry belly has no ears.
Nói chuyện triết học với họ lúc này thật vô ích; có thực mới vực được đạo.
•
Feed the workers first before giving instructions, because a hungry belly has no ears.
Hãy cho công nhân ăn trước khi đưa ra chỉ dẫn, vì có thực mới vực được đạo.